1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer>
Thông báo: Trình duyệt của bạn không chấp nhận Cookies. Để đưa hàng vào giỏ và thanh toán bạn phải cho phép Coockies.
PDFInE-mail
Cầu trì rơi trung thế ngoài trờiChuỗi cách điện Silicon

Chống sét van ôxít kim loại - Không khe hở - 35kV

TT Thông số kỹ thuật
Technical data
Đơn vị
1 Ký hiệu sản phẩm - Product LA1-12-15 LA1-24-30 LA1-36-45
2 Điện áp làm việc liên tục lớn nhất của chống sét van (MCOV)
Maximum continuous operating voltage
Uc kV
(rms)
12 24 36
3 Điện áp danh định của chống sét van
Rated voltage
Ur kV
(rms)
15 30 45
4 Điện áp phóng ở tần số công nghiệp nhỏ nhất
Minimum discharge voltage at 50 Hz
Up.xc kV
(rms)
21 38 50
5 Dòng điện phóng định mức ở xung sét tiêu chuẩn 8/20µS
Nominal discharge current at standard lightning impulse 8/20µS
In kA 5;10 5;10 5;10
6 Điện áp phóng ở xung dòng tiêu chuẩn:
Residual (discharge) voltage at current impulse
Xung 8/20µS dòng xung 5kA kA
peak
34 74 110
Xung 8/20µS dòng xung 10kA 36 80 120
Xung thao tác 30/80µS dòng xung trên 100A 28 58 89
7 Điện áp một chiều khi dòng rò là 1mA (U ref)
DC voltage then leakage current = 1mA
U 1mA..DC kV 16 30 46
8 Dòng điện rò khi ở 75% U1mADC I Ieak

µA

2 2 2
9 Điện áp xoay chiều khi dòng rò là 1mA (U ref)
AC voltage then leakage current = 1mA
U1mA..DC kV 14 27 45
10 Dòng điện rò khi ở 75% U1mAAC
Leakage current at 75% U1mAAC
I Ieak mA 0,3 0,5 0,5
11 Chịu xung dòng cao nhất ở 4/10µS
High curent impulse 4/10µS
kA 65 100 100
12 Thử phóng điện cục bộ - Partial discharge pC 3 3 4
13 Trọng lượng - Weight Kg 1,8 2,9 3,7
KÍCH THƯỚC NGOÀI -  OUTER DIMENSION (MM)

LA1-36 59 112 450
LA1-24 59 112 285
LA1-12 59 112 180
Φ1 Φ2 H
 

Gửi câu hỏi về sản phẩm này

Giá: Gọi để biết giá



Vận chuyển trong: 24h.gif

Tìm kiếm

Sản phẩm

Sản phẩm mới

       Cáp nhôm trần

      Cáp đồng trần

       Cáp đồng bọc PVC

     Cáp nhôm bọc PVC

       Cầu dao cách ly

        Cầu dao phụ tải

      Cầu chì tự rơi

      Chống sét van

       Cách điện thủy tinh

      Cách điện sứ - Silicon

Đối tác